Ảnh ngẫu nhiên

Ly_ruou_mung1.swf Mua_xuan_dau_tien.swf Thu_sau__XUAN_CA.swf IMG_3028.jpg Picture_0392.jpg 0.25-07-09_0942.jpg 0.25-07-09_0948.jpg 0.25-07-09_15201.jpg 0.25-07-09_0940.jpg 0.27-07-09_1153.jpg 0.24-07-09_1410.jpg 0.25-07-09_1520.jpg 0.28-07-09_1013.jpg 0.27-07-09_1213.jpg 0.24-07-09_1405.jpg 0.IMG_1683.jpg 0.IMG_1678.jpg 0.DSC05240.jpg 0.DSC05137.jpg 0.DSC04838.jpg

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Đào Mạnh Nghĩa)
  • (Đinh Thị Thủy)
  • (Đào Thanh Hiếu)

Lịch và Đồng hồ

Đi dọc Việt Nam

Báo Mới

Liên kết nhanh

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề kiểm tra Ngữ văn 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Đinh Thị Thủy (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:29' 21-12-2009
    Dung lượng: 52.0 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GD&ĐT GIANG THÀNH ĐỀ THI HỌC KỲ I (2009-2010)
    TRƯỜNG………………………… Môn thi: Ngữ văn 6 (Đề chẵn)
    Họ và tên:………………………… Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
    Lớp :….......…….

    (

    Điểm



    
    Chữ ký giám khảo:……………..
    Chữ ký giám thị 1:…………….
    Chữ ký giám thị 2:…………….
    Số phách:…………….
    
    
    Trắc nghiệm: (3 điểm) Học sinh làm bài trong thời gian 20 phút.
    Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng:
    Câu 1: Trong truyện “Em bé thông minh”, nhân vật em bé thuộc kiểu nhân vật nào?
    A. Nhân vật mồ côi, bất hạnh. B. Nhân vật khoẻ mạnh.
    C. Nhân vật thông minh, tài giỏi D. Nhân vật có phẩm chất tốt đẹp.
    Câu 2: Ý nghĩa truyện “Thánh Gióng” là gì?
    A. Cái thiện bao giờ cũng chiến thắng cái ác.
    B. Giải thích hiện tượng lũ lụt ở nước ta.
    C. Ước mơ của nhân dân về cơm no, áo ấm.
    D. Ước mơ của nhân dân về người anh hùng cứu nước chống giặc ngoại xâm.
    Câu 3: Truyện “Con Hổ có nghĩa” đề cao triết lí sống nào?
    A. Dũng cảm. B. Tri ân, trọng nghĩa. C. Không tham lam. D. Giúp đỡ người khác.
    Câu 4: Khi biểu thị số lượng sự vật, số từ thường đứng trước:
    A. Động từ B. Tính từ C. Danh từ D. Đại từ
    Câu 5: Nhận định nào sau đây không đúng về cụm động từ?
    A. Hoạt động trong câu như một động từ.
    B. Hoạt động trong câu không như một động từ.
    C. Do một động từ và một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
    D. Có ý nghĩa đầy đủ hơn và cấu trúc phức tạp hơn động từ.
    Câu 6: Danh từ nào sau đây là danh từ riêng?
    A. Cây cối B. Con người C. Thành phố D. Kiên Giang
    Câu 7: Để làm một bài văn tự sự, ta cần thực hiện các bước theo thứ tự nào?
    A. Tìm hiểu đề, tìm ý và lập dàn ý, viết thành bài văn, đọc và sửa chữa
    B. Đọc và sửa chữa, tìm ý và lập dàn ý, tìm hiểu đề, viết thành bài văn
    C. Tìm ý, lập dàn ý, tìm hiểu đề, viết thành bài văn, đọc và sửa chữa
    D. Tìm ý, lập dàn ý, tìm hiểu đề, đọc và sửa chữa, viết thành bài văn
    Câu 8: Trong văn tự sự, có những ngôi kể nào?
    A. Ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai B. Ngôi thứ hai và ngôi thứ ba
    C. Ngôi thứ nhất và ngôi thứ ba D. Ngôi thứ nhất, ngôi thứ hai và ngôi thứ ba
    Câu 9: Nối cột A với cột B sao cho thích hợp:
    Cột A
    Nối
    Cột B
    
    A. Bánh chưng, bánh giầy
    A......
    1. Truyện cổ tích
    
    B. Thạch Sanh
    B......
    2. Truyện ngụ ngôn
    
    C. Ếch ngồi đáy giếng
    C......
    3. Truyện cười
    
    D. Treo biển
    D......
    4. Truyền thuyết
    
    
    (
    Tự luận: (7 điểm) Học sinh làm bài trong thời gian 70 phút.
    Câu 1: Từ chuyện mẹ con thầy Mạnh Tử xưa (Mẹ hiền dạy con), hãy viết một đoạn văn ngắn (5 đến 10 dòng) nêu suy nghĩ của bản thân em về đạo làm con.
    Câu 2: Kể về một việc tốt mà em đã làm.
    PHÒNG GD&ĐT GIANG THÀNH

    HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ I
    NĂM HỌC 2009 - 2010
    Môn Ngữ văn Lớp 6
    ( Đề chẵn)

    I/ Phần trắc nghiệm: 3 điểm

    Câu 1 - C
    Câu 2 - D
    Câu 3 - B
    Câu 4 - C
    Câu 5 - B
    Câu 6 - D
    Câu 7 - A
    Câu 8 - C
    Câu 9: A - 4 B - 1
    C - 2 D - 3
    II/ Phần tự luận: (7 điểm)
    Câu 1: (1,5 điểm)Nêu được các ý:
    - Mẹ luôn yêu thương, lo lắng, mong muốn cho con nên người.
    - Bổn phận làm con phải biết vâng
     
    Gửi ý kiến